SERIES NO.28S (TCT BOLT HOLE CUTTER)
MŨI KHOÉT ÂM BU LÔNG HỢP KIM TCT (CỠ NHỎ)
Hệ thống công cụ chuyên dụng để khoét hốc âm giấu đầu đai ốc, bu lông lục giác trên các kết cấu khung gỗ. Thiết kế module lắp ghép thông minh cho phép người thợ kết hợp linh hoạt giữa Lưỡi cắt vòng TCT (Cutter) siêu bén với Trục dẫn hướng trơn (Guide) hoặc Mũi khoan mồi (Drill) để thực hiện cùng lúc 2 công đoạn: Phay hốc âm và khoan xuyên lỗ bu lông.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM KHUYẾN DÙNG
// BẠN LƯU Ý ĐỔI cat=”353″ THÀNH ID DANH MỤC THỰC TẾ CỦA SERIES 28S
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT & VẬN HÀNH
- Khoét hốc định tâm với Trục dẫn hướng: Dùng cho trường hợp ván gỗ đã được khoan sẵn lỗ xuyên thủng trước đó. Lồng Trục dẫn trơn (Guide) vào lỗ để định tâm, Cụm Lưỡi khoét TCT bên ngoài sẽ xoay để phay rộng thành hốc âm chứa đầu bu lông một cách chính xác.
- Khoan xuyên và Khoét hốc đồng thời (2-in-1): Thay Trục dẫn trơn bằng Mũi khoan xoắn mồi (Drill). Khi mũi khoan xuyên thủng gỗ tạo đường luồn thân bu lông thì cụm lưỡi TCT phía trên cũng vừa vặn khoét xong hốc âm. Hoàn thành 2 thao tác chỉ trong 1 lần bấm máy.
- Sức mạnh cắt gọt TCT: Cụm lưỡi khoét hốc được hàn hợp kim siêu cứng Tungsten Carbide (TCT), chịu tải cao trên các dòng gỗ tự nhiên nguyên khối.
| Vật liệu ứng dụng: | Các loại Gỗ tự nhiên, Gỗ kết cấu chịu lực |
| Chất liệu cấu thành: | Trục/Mũi khoan (Thép Carbon) + Lưỡi phay (Hợp kim TCT) |
| Thiết bị tương thích: | Máy khoan điện cầm tay (Drill) |
| Giới hạn tốc độ: | Tối ưu: 1,000 ~ 1,500 RPM |
| Quy cách chuôi: | Chuôi phẳng 10mm (Chống trượt) |
PHẦN 1: BỘ SẢN PHẨM LẮP RÁP NGUYÊN CÂY (ASSEMBLED SET)
Hệ thống mã mua nguyên cụm đã được nhà máy lắp ráp sẵn Lưỡi khoét TCT cùng với Trục dẫn hướng (Guide) hoặc Mũi khoan mồi (Drill). Quy cách đọc thông số: Đường kính lõi × Đường kính hốc khoét (Đơn vị: mm).
A. BỘ DÙNG TRỤC DẪN HƯỚNG TRƠN (KHÔNG KHOAN MỒI)
Chỉ khoét hốc âm trên lỗ khoan đã có sẵn.
| Mã Bộ SP | Kích thước (Trục dẫn × Lưỡi hốc) | Chuôi kẹp |
|---|---|---|
| 28S-1224 | 12 mm × 24 mm | 10 mm |
| 28S-1230 | 12 mm × 30 mm | |
| 28S-1233 | 12 mm × 33 mm | |
| 28S-1235 | 12 mm × 35 mm | |
| 28S-1236 | 12 mm × 36 mm | |
| 28S-1240 | 12 mm × 40 mm | |
| 28S-1245 | 12 mm × 45 mm | |
| 28S-1530 | 15 mm × 30 mm | |
| 28S-1535 | 15 mm × 35 mm | |
| 28S-1536 | 15 mm × 36 mm | |
| 28S-1540 | 15 mm × 40 mm | |
| 28S-1545 | 15 mm × 45 mm | |
| 28S-1845 | 18 mm × 45 mm | |
| 28S-2145 | 21 mm × 45 mm | |
| 28S-2445 | 24 mm × 45 mm |
B. BỘ TÍCH HỢP MŨI KHOAN MỒI (KÝ HIỆU “D”)
Khoan mồi xuyên và khoét hốc âm đồng thời.
| Mã Bộ SP (Drill) | Kích thước (Mũi mồi × Lưỡi hốc) | Chuôi kẹp |
|---|---|---|
| 28S-D1224 | 12 mm × 24 mm | 10 mm |
| 28S-D1230 | 12 mm × 30 mm | |
| 28S-D1233 | 12 mm × 33 mm | |
| 28S-D1235 | 12 mm × 35 mm | |
| 28S-D1236 | 12 mm × 36 mm | |
| 28S-D1240 | 12 mm × 40 mm | |
| 28S-D1245 | 12 mm × 45 mm | |
| 28S-D1530 | 15 mm × 30 mm | |
| 28S-D1535 | 15 mm × 35 mm | |
| 28S-D1536 | 15 mm × 36 mm | |
| 28S-D1540 | 15 mm × 40 mm | |
| 28S-D1545 | 15 mm × 45 mm | |
| 28S-D1845 | 18 mm × 45 mm | |
| 28S-D2145 | 21 mm × 45 mm | |
| 28S-D2445 | 24 mm × 45 mm |
PHẦN 2: HỆ SINH THÁI LINH KIỆN MUA RỜI TỰ TÙY BIẾN
Bạn hoàn toàn có thể mua rời từng linh kiện để kết nối với nhau, tạo ra một mũi khoét bu lông theo đúng kích thước đặc thù của công trình.
LÕI TRỤC DẪN TRƠN
| Mã Phụ tùng | Phi (D) | Tổng Dài |
|---|---|---|
| 28S-G120 | 12 mm | 150 mm |
| 28S-G150 | 15 mm | |
| 28S-G180 | 18 mm | |
| 28S-G210 | 21 mm | |
| 28S-G240 | 24 mm |
LÕI MŨI KHOAN MỒI
| Mã Phụ tùng | Phi (D) | Tổng Dài |
|---|---|---|
| 28S-D120 | 12 mm | 220 mm |
| 28S-D150 | 15 mm | |
| 28S-D180 | 18 mm | |
| 28S-D210 | 21 mm | |
| 28S-D240 | 24 mm | |
| 28S-LD120 | 12 mm | 280 mm (Mũi Dài) |
| 28S-LD150 | 15 mm |
LƯỠI CẮT VỎ TCT (CUTTER)
| Mã Phụ tùng | Lỗ Khoét (D) | Chiều Dài Lưỡi |
|---|---|---|
| 28S-C240 | 24 mm | 36 mm |
| 28S-C300 | 30 mm | |
| 28S-C330 | 33 mm | |
| 28S-C350 | 35 mm | |
| 28S-C360 | 36 mm | |
| 28S-C400 | 40 mm | |
| 28S-C450 | 45 mm |
PHỤ KIỆN HỖ TRỢ THI CÔNG
VÒNG CỮ CHẶN ĐỘ SÊU (STOPPER)
| Mã Phụ tùng | Tính năng tương thích |
|---|---|
| 28S-SP | Gắn trượt trên thân Lưỡi cắt vỏ (Cutter). Dùng để giới hạn hành trình khoét âm xuống gỗ. |
⚠️ CẢNH BÁO: Vòng cữ chặn 28S-SP KHÔNG lắp lọt qua lưỡi cắt vòng có đường kính nhỏ nhất là 24mm (Mã 28S-C240). Chỉ dùng cho lưỡi cắt từ phi 30mm trở lên.
ỐC HÃM & CỜ-LÊ (SPARE PARTS)
| Mã Phụ tùng | Tên danh định | Kích thước / Ghi chú |
|---|---|---|
| 28S-OP1 | Đai ốc hãm định vị | 8 × 12 mm |
| 28-OP2 | Cờ-lê Lục giác L | Cỡ vặn 4 mm |

