SERIES NO.4

MŨI KHOAN GỖ CHO MÁY ĐỘNG LỰC

Dòng sản phẩm chuyên dụng với thiết kế thân dài từ 150mm đến 330mm. Chịu được lực xoắn cực cao, lý tưởng để kết hợp với các dòng máy khoan điện động lực khi thi công xuyên thấu các cấu kiện gỗ dày.

TÙY CHỌN KÍCH THƯỚC

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

288.200 1.443.200 

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4-300

722.700 

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4-310

722.700 

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4-320

1.082.400 

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4-330

1.082.400 

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4-340

1.082.400 

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4-350

1.443.200 

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4

Mũi khoan gỗ cho máy khoan động lực Star-M 4-360

1.443.200 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TÍNH NĂNG (SPECIFICATIONS)

  • Đầu vít rút lõi, giảm lực nhấn, độ sắc bén cao giúp thao tác khoan nhanh, chính xác và thoát phôi mượt mà.
  • Mũi khoan có chiều dài đa dạng từ 190-330mm, đáp ứng mọi nhu cầu khoan sâu trong thi công nhà xưởng, nội thất.
  • Khi cần khoan hàng loạt với một chiều sâu cố định, khuyến nghị dùng thêm Cữ chặn mũi khoan để đảm bảo tính đồng nhất.
  • Mũi khoan theo kích thước yêu cầu đặc biệt có thể đặt gia công trực tiếp tại Nhà máy Star-M (với số lượng lớn).
Vật liệu khoan: Gỗ tự nhiên, Ván công nghiệp
Chất liệu mũi: Thép Carbon nguyên khối (Có thể mài lại)
Chuôi kẹp: Lục giác, Tròn & Tròn 3 khía (Tùy kích thước)
Thiết bị tương thích: Khoan điện, Khoan không dây, Máy bắt vít (Size < 19mm)
Tốc độ khuyến nghị: 3mm – 19mm: < 3,000 rpm
19.5mm – 26mm: < 1,500 rpm

BẢNG TRA KÍCH THƯỚC CHI TIẾT (SIZE CHART)

Đường kính: D | Tổng chiều dài: L | Chiều dài lưỡi cắt: SL | Đường kính chuôi: d (Đơn vị: mm)

Mã SP Đường kính (D) Tổng Dài (L) Lưỡi cắt (SL) Chuôi (d) SL / Hộp
4-030 3.0 150 100 2.8 Tròn 6
4-035 -> 4-040 3.5 – 4.0 180 130 3.2 – 3.8 Tròn 6
4-045 -> 4-050 4.5 – 5.0 200 150 4.2 – 4.7 Tròn 6
4-055 -> 4-060 5.5 – 6.0 210 150 5.2 – 5.7 Tròn 6
4-065 -> 4-070 6.5 – 7.0 225 165 6.2 – 6.7 Tròn 6
4-075 -> 4-080 7.5 – 8.0 225 165 7.0 Lục giác 6
4-085 -> 4-090 8.5 – 9.0 240 180 7.0 Lục giác 6
4-095 -> 4-115 9.5 – 11.5 250 190 7.0 Lục giác 6
4-120 -> 4-135 12.0 – 13.5 270 195 10 Lục giác 6
4-140 -> 4-165 14.0 – 16.5 290 210 10 Lục giác 6
4-170 -> 4-195 17.0 – 19.5 330 240 10 Lục giác 6
4-200 -> 4-300 20.0 – 30.0 330 240 12 Lục giác 6
4-310 -> 4-360 31.0 – 36.0 330 240 12 Lục giác 2

HƯỚNG DẪN MÀI LẠI MŨI KHOAN

1. Giữ mũi khoan góc 45 độ. Đặt giũa gần như nằm ngang so với lưỡi cắt.

2. Tựa giũa vào trục. Chỉ giũa lặp đi lặp lại theo một chiều duy nhất.

3. Nếu mép có nhiều gờ thô ráp, dùng giũa nhẹ nhàng để làm sạch viền.

4. Hướng mép cắt lên trên, đặt giũa ngang và mài nhẹ nhàng theo chiều vuốt lên.