SERIES NO.4L / 5L / 6L

MŨI KHOAN GỖ SIÊU DÀI

Dòng sản phẩm cơ cấu thân siêu dài từ 400mm đến 600mm, chuyên dụng cho các ứng dụng khoan lỗ cực sâu. Đầu vít rút lõi sắc bén giúp giảm thiểu lực nhấn, đảm bảo đường khoan thẳng và chính xác tuyệt đối xuyên qua các khối gỗ lớn.

TÙY CHỌN KÍCH THƯỚC CHI TIẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TÍNH NĂNG (SPECIFICATIONS)

  • Đầu vít rút lõi công nghệ cao, giảm lực nhấn máy, cắt phôi sắc bén giúp tiến độ khoan nhanh và mượt mà.
  • Cấu trúc thân siêu dài chuyên dụng với các phân hạng tổng chiều dài cố định: 400mm, 500mm và 600mm.
  • Lưu ý vận hành lỗ sâu: Trong quá trình thi công, cần nhấc mũi khoan lên thường xuyên để phôi gỗ thoát ra ngoài dễ dàng, chống kẹt mũi và tránh làm cháy gỗ.
  • Khi cần khống chế độ sâu khoan đồng đều, khuyến nghị tích hợp thêm phụ kiện Cữ chặn mũi khoan Star-M.
  • Hỗ trợ đặt hàng các kích thước dung sai đặc biệt trực tiếp từ Nhà máy Star-M Nhật Bản cho các đơn hàng số lượng lớn.
Vật liệu khoan: Các kết cấu gỗ tự nhiên dày, đà gỗ, kết cấu công trình ván gỗ
Chất liệu mũi: Thép Carbon chịu lực xoắn cao (Hỗ trợ mài lại nhiều lần)
Dạng chuôi kẹp: Chuôi Tròn & Chuôi Lục giác chuyên dụng chống trượt
Thiết bị chỉ định: Máy khoan điện động lực cầm tay tầm cao
Tốc độ khuyến nghị: Vận hành an toàn ở tốc độ thấp: Nhỏ hơn 1,500 RPM (Vòng/Phút)

BẢNG TRA KÍCH THƯỚC CHI TIẾT (SIZE CHART)

Đường kính: D | Tổng chiều dài: L | Chiều dài lưỡi cắt: SL | Đường kính chuôi: d (Đơn vị: mm)

1. PHÂN HẠNG 4L (TỔNG CHIỀU DÀI L = 400MM | LƯỠI CẮT SL = 300MM)

Mã sản phẩm Đường kính (D) Tổng Chiều Dài (L) Chiều Dài Lưỡi Cắt (SL) Đường kính Chuôi (d) Số lượng / Hộp
4L-060 6.0 400 300 5.7 Chuôi Tròn 6
4L-070 7.0 400 300 6.7 Chuôi Tròn 6
4L-080 -> 4L-090 8.0 – 9.0 400 300 8.0 – 9.0 Chuôi Lục giác 6.35 6
4L-100 -> 4L-135 10.0 – 13.5 400 300 10.0 Chuôi Lục giác 6
4L-150 -> 4L-300 15.0 – 30.0 400 300 12.0 Chuôi Lục giác 6

2. PHÂN HẠNG 5L (TỔNG CHIỀU DÀI L = 500MM | LƯỠI CẮT SL = 400MM)

Mã sản phẩm Đường kính (D) Tổng Chiều Dài (L) Chiều Dài Lưỡi Cắt (SL) Đường kính Chuôi (d) Số lượng / Hộp
5L-060 6.0 500 400 5.7 Chuôi Tròn 6
5L-070 7.0 500 400 6.7 Chuôi Tròn 6
5L-080 -> 5L-090 8.0 – 9.0 500 400 8.0 – 9.0 Chuôi Lục giác 6
5L-100 -> 5L-135 10.0 – 13.5 500 400 10.0 Chuôi Lục giác 6
5L-150 -> 5L-300 15.0 – 30.0 500 400 12.0 Chuôi Lục giác 6

3. PHÂN HẠNG 6L (TỔNG CHIỀU DÀI L = 600MM | LƯỠI CẮT SL = 500MM)

Mã sản phẩm Đường kính (D) Tổng Chiều Dài (L) Chiều Dài Lưỡi Cắt (SL) Đường kính Chuôi (d) Số lượng / Hộp
6L-070 7.0 600 500 6.7 Chuôi Tròn 6
6L-090 9.0 600 500 9.0 Chuôi Lục giác 6
6L-100 -> 6L-120 10.0 – 12.0 600 500 10.0 Chuôi Lục giác 6
6L-150 -> 6L-300 15.0 – 30.0 600 500 12.0 Chuôi Lục giác 6/1

HƯỚNG DẪN MÀI LẠI MŨI KHOAN

1. Giữ mũi khoan góc 45 độ. Đặt giũa gần như nằm ngang so với lưỡi cắt.

2. Tựa giũa vào trục. Chỉ giũa lặp đi lặp lại theo một chiều duy nhất.

3. Nếu mép có nhiều gờ thô ráp, dùng giũa nhẹ nhàng để làm sạch viền.

4. Hướng mép cắt lên trên, đặt giũa ngang và mài nhẹ nhàng theo chiều vuốt lên.