SERIES NO.75HT
MŨI KHOAN MỒI THÉP GIÓ HSS PHỦ TITAN
Dòng sản phẩm phân hạng cao cấp chế tác từ vật liệu thép gió HSS phủ lớp Titan siêu bền. Giải pháp chuyên dụng để tạo lỗ mồi chính xác hoàn hảo trên các bề mặt vật liệu có độ cứng cao như gỗ cứng, gỗ công nghiệp laminate, nhôm và nhựa mà không gây tổn hại bề mặt.
TÙY CHỌN KÍCH THƯỚC KHUYẾN DÙNG
// BẠN LƯU Ý THAY ĐỔI CƠ CẤU ID DANH MỤC cat=”196″ NẾU CÓ ID RIÊNG CHO 75HT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TÍNH NĂNG (SPECIFICATIONS)
- Vật liệu Thép gió HSS phủ Titan: Gia tăng độ cứng bề mặt vượt trội, chịu nhiệt và chịu mài mòn cực tốt, chuyên trị các dòng gỗ siêu cứng và gỗ công nghiệp phủ laminate cao cấp.
- Chống nứt vỡ thớ vật liệu: Định tâm và tạo đường dẫn hướng trơn tru cho đinh hoặc vít, loại bỏ hoàn toàn rủi ro nứt tách vật liệu khi thi công tốc độ cao ở các vị trí hiểm hóc hoặc sát mép cạnh.
- Thiết kế rãnh xoắn đơn tối ưu: Biên dạng mũi thuôn dần kết hợp cơ cấu rãnh thoát phôi đơn giúp quá trình ăn sâu diễn ra nhẹ nhàng, thoát phôi nhanh, chống sinh nhiệt gây cháy sém thớ gỗ.
- Ứng dụng đa năng kỹ thuật cao: Vận hành mượt mà trên nền gỗ cứng, gỗ dăm (Particle Board), nhựa và thậm chí là các tấm nhôm mỏng.
| Vật liệu chỉ định: | Gỗ cứng, Gỗ phủ laminate, Nhôm, Nhựa, Gỗ dăm (Particle Board) |
| Chất liệu cốt lõi: | Thép gió cường độ cao HSS bọc phủ lớp Titan bảo vệ vĩnh cửu |
| Quy cách chuôi: | Chuôi lục giác 6.35mm chống trượt kẹp, chuôi tròn & 3 khía |
| Thiết bị khuyên dùng: | Máy bắt vít công nghiệp, Máy khoan điện, Khoan pin cầm tay |
| Giới hạn vòng quay: | Vận hành an toàn và đạt hiệu suất cao nhất: Dưới 3,000 RPM (Vòng/Phút) |
BẢNG TRA KÍCH THƯỚC CHI TIẾT (SIZE CHART)
Đường kính: D | Tổng chiều dài: L | Chiều dài lưỡi cắt: SL | Đường kính chuôi: d (Đơn vị: mm)
1. QUY CÁCH CÁC MŨI ĐƠN LẺ
| Mã sản phẩm | Đường kính (D) | Tổng Chiều Dài (L) | Chiều Dài Lưỡi Cắt (SL) | Thông số Chuôi kẹp (d) | Số lượng / Hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| 75HT-030 | 3.0 | 110 | 45 | 6.35 Lục giác | 12 cái |
| 75HT-040 | 4.0 | 125 | 60 | 6.35 Lục giác | 12 cái |
| 75HT-050 | 5.0 | 135 | 70 | 6.35 Lục giác | 12 cái |
| 75HT-060 | 6.0 | 135 | 70 | 6.35 Lục giác | 12 cái |
2. DANH MỤC CÁC TÙY CHỌN THEO BỘ (SET)
| Mã sản phẩm Bộ | Ký hiệu Phân hạng | Cấu hình chi tiết các đường kính mũi | Số lượng Đóng gói / Hộp nguyên |
|---|---|---|---|
| 75HT-SA | Set A | Gồm 3 cỡ mũi khoan mồi: 3mm, 4mm, 5mm (Mỗi loại 1 cái) | 12 Set |
| 75HT-SB | Set B | Gồm 3 cỡ mũi khoan mồi: 4mm, 5mm, 6mm (Mỗi loại 1 cái) | 12 Set |
| 75HT-S030 | Set 3mm chuyên biệt | Gồm 3 mũi khoan mồi đồng kích thước đường kính 3mm | 12 Set |
| 75HT-S040 | Set 4mm chuyên biệt | Gồm 3 mũi khoan mồi đồng kích thước đường kính 4mm | 12 Set |
CẨM NANG ỨNG DỤNG & CHỌN KÍCH THƯỚC (FAQ)
Những câu hỏi thường gặp
1. Nên khoan lỗ mồi sâu bao nhiêu là hợp lý?
Lý tưởng nhất, hãy tạo lỗ mồi có độ sâu bằng khoảng từ 1/2 đến 2/3 tổng chiều dài của thân đinh hoặc vít mà bạn dự định sử dụng.
2. Kích thước mũi khoan (Ví dụ: 3mm) được xác định ở vị trí nào?
Do thiết kế đặc thù thuôn dần về phía mũi, kích thước niêm yết (như 3mm, 4mm) được hiểu là đường kính lớn nhất của phần lưỡi cắt mồi đó.
Bảng chọn Mũi Khoan theo Kích cỡ Vít
| Đường kính Mũi khoan mồi | Đường kính Vít tương ứng |
|---|---|
| 3.0 mm | 2.1 mm ~ 2.7 mm |
| 4.0 mm | 3.1 mm ~ 4.5 mm |
| 5.0 mm | 5.1 mm ~ 5.8 mm |
| 6.0 mm | 6.1 mm ~ 6.5 mm |






