OIRE NOMI (追入れ鑿) – ĐỤC MỘNG ĐA NĂNG
Dòng đục tiêu chuẩn phổ biến nhất trong nghề mộc Nhật Bản. Góc vát cân đối, vừa chịu búa đóng mộng sâu, vừa tì tay gọt tinh chỉnh mối ghép cực ngọt.
Thành lập năm 1930 tại Miki, Hyogo – cái nôi rèn dao cụ thủ công bậc nhất Nhật Bản. Kết hợp kỹ nghệ rèn thủ công từ thời Meiji và nhiệt luyện hiện đại, đục mộc Fujikawa sở hữu độ sắc bén vượt trội, giữ cạnh cắt cực lâu và đầm tay chuẩn xác cho thợ mộc chuyên nghiệp.
Mỗi cây đục Fujikawa đều được quai búa thủ công. Cấu trúc liên kết giữa thép carbon cứng và sắt non dẻo dai giúp hấp thụ hoàn toàn lực búa đập, triệt tiêu phản lực lên cổ tay, ăn phôi ngọt mịn và ngăn mẻ lưỡi tối đa trên gỗ cứng.
Lưỡi thép cứng (Hagane 62–64 HRC) hàn ghép đế sắt non (Jigane) dẻo dai, giữ mép bén cực lâu và chống mẻ giòn.
Mặt lưng mài lõm giúp giảm ma sát khi đục sâu, hạn chế kẹt phôi và hỗ trợ mài phẳng lưng cực nhanh.
Cán gỗ sồi trắng (Shirakashi) đầm tay, chuôi bọc vòng thép Katsura chịu lực đập búa mạnh không lo nứt toét.
Mở rộng kỹ nghệ rèn sang kéo tỉa bonsai, dụng cụ nông nghiệp và dây cáp chằng xe tải công nghiệp siêu bền.
Dòng đục tiêu chuẩn phổ biến nhất trong nghề mộc Nhật Bản. Góc vát cân đối, vừa chịu búa đóng mộng sâu, vừa tì tay gọt tinh chỉnh mối ghép cực ngọt.
Bộ đôi chuyên sâu: Atsu Nomi thân dày chịu lực búa lớn khi làm mộng cột xà; Tsuki Nomi thân dài mỏng dùng lực tì đẩy tay gọt phẳng đáy rãnh mộng mộc mịn.
Dòng đục lòng máng điêu khắc tượng, phù điêu và tạo rãnh bán nguyệt. Uchimaru mài vát trong khoét rãnh lõm; Sotoumaru mài vát ngoài gọt bo tròn đường lượn.
Kéo tỉa cành bonsai cắt ngọt không dập nát mao mạch cây, cùng dòng dây cáp chằng xe tải (Truck rope) chịu lực kéo căng lớn, chống mài mòn thời tiết.
| Chủng Loại | Phân Loại / Kiểu Dáng | Bản Rộng Khả Dụng (mm) | Chất Liệu Cán / Lưỡi |
|---|---|---|---|
| 1. ĐỤC MỘNG TIÊU CHUẨN (OIRE NOMI – 追入れ鑿) | |||
| Oire Nomi | Bản nhỏ (Tạo rãnh, mộng hẹp) | 3, 6, 9 (mm) | Sồi trắng / Thép rèn 2 lớp |
| Bản trung (Mộng nội thất thông dụng) | 12, 15, 18, 21 (mm) | Sồi trắng / Thép rèn 2 lớp | |
| Bản lớn (Gọt phẳng mặt mộng lớn) | 24, 30, 36, 42 (mm) | Sồi trắng / Thép rèn 2 lớp | |
| 2. ĐỤC DÀY KẾT CẤU & ĐỤC ĐẨY TINH (ATSU / TSUKI NOMI) | |||
| Atsu / Tsuki | Atsu Nomi (Thân dày chịu lực búa dập cột xà) | 18, 24, 30, 36, 42 (mm) | Thép tôi rèn chịu lực |
| Tsuki Nomi (Thân dài tì đẩy tay gọt phẳng) | 12, 18, 24, 30, 36 (mm) | Cán dài trợ lực đẩy | |
| 3. ĐỤC CONG ĐIÊU KHẮC (UCHIMARU / SOTOUMARU NOMI) | |||
| Đục Cong | Uchimaru Nomi (Mài trong, khoét rãnh máng lõm) | 6, 9, 12, 15, 18, 24 (mm) | Thép hợp kim rèn dẻo |
| Sotoumaru Nomi (Mài ngoài, bo lượn phù điêu) | 6, 9, 12, 15, 18, 24 (mm) | Thép hợp kim rèn dẻo | |
| 4. DỤNG CỤ LÀM VƯỜN & CÁP XE TẢI | |||
| Làm Vườn & Cáp | Kéo cắt tỉa cành bonsai (Sentei Basami) | 180, 200 (mm) | Thép tôi cao tần |
| Dây cáp chằng xe tải (Truck Rope) | Ø9, Ø12, Ø14 (mm) x 20-30m | Sợi tổng hợp chịu lực cao | |