SERIES NO.28P (P-TYPE COUNTERBORE BIT / PIPE x CUTTER)

MŨI KHOÉT ÂM BULONG HỢP KIM TCT CHUYÊN DỤNG CHO ỐNG TUÝP LÓT

Dòng dao cụ kết cấu gỗ chịu lực chuyên sâu từ Star-M Nhật Bản. Được thiết kế đặc biệt với đường kính dẫn hướng chuẩn 12.7mm (1/2 inch) để thi công khoét lỗ âm giấu mũ bulong, long đen trên các kết cấu nhà gỗ, cầu gỗ sử dụng ống tuýp thép lót chịu lực. Lưỡi hợp kim Tungsten Carbide (TCT) bén bỉ cùng chuôi lục giác 13mm siêu chịu tải mang lại hiệu suất gia công đỉnh cao.

TÙY CHỌN ĐẶT MUA SẢN PHẨM SERIES 28P

Mũi khoan bản lề Star-M 13A/13B

Mũi khoan bản lề Star-M 13B

Mũi khoan bản lề Star-M 13A/13B

Mũi khoan bản lề Star-M 13A

973.500 

Mũi khoan bản lề hợp kim TCT có thể điều chỉnh Star-M 13D

Mũi khoan bản lề hợp kim TCT có thể điều chỉnh Star-M 13D

Mũi khoan bản lề thép gió HSS Star-M 13CA/13CB

Mũi khoan bản lề thép gió HSS Star-M 13CB (Đầu nhọn)

Mũi khoan bản lề thép gió HSS Star-M 13CA/13CB

Mũi khoan bản lề thép gió HSS Star-M 13CA(Đầu vít)

Mũi khoan tạo chốt Star-M 70/70X

Mũi khoan tạo chốt Star-M 70X

Mũi khoan tạo chốt Star-M 70/70X

Mũi khoan tạo chốt Star-M 70

HỆ THỐNG BẢNG TRA CỨU MÃ SẢN PHẨM & LINH KIỆN (COMPLETE CATALOG)

Đường kính lỗ dẫn hướng (khớp ống tuýp 1/2″): D1 (12.7mm) | Đường kính khoét âm bulong: D2 | Quy cách chuôi: d (Đơn vị: mm)

1. BỘ KHÔNG KÈM MŨI KHOAN (PIPE x CUTTER) – DÙNG CHO LỖ ĐÃ KHOAN SẴN 15MM

Cấu hình bao gồm: Trục kẹp dẫn hướng lỗ tuýp 12.7mm + Đầu khoét âm TCT (Cutter). Quy cách đóng gói: 1 bộ/hộp.

Mã sản phẩm (Part Number) Kích thước D1 x D2 (Size) Đường kính Chuôi (Shaft d) Mã vạch quốc tế (JAN Code) Ứng dụng thi công thực tế
28P-1555 15 x 55 mm (Lỗ tuýp 12.7mm) 13 mm Lục giác 4962660219559 Khoét âm giấu bulong M12 (tuýp lót 1/2″) / Long đen 55mm
28P-1560 15 x 60 mm (Lỗ tuýp 12.7mm) 13 mm Lục giác 4962660219603 Khoét âm giấu bulong M12 (tuýp lót 1/2″) / Long đen 60mm
28P-1565 15 x 65 mm (Lỗ tuýp 12.7mm) 13 mm Lục giác 4962660219658 Khoét âm giấu bulong M12 (tuýp lót 1/2″) / Long đen 65mm

2. BỘ KÈM MŨI KHOAN MỒI (COMPLETE SET: PIPE CUTTER + GUIDE + DRILL) – KHOAN LUỒN & KHOÉT ÂM 1 BƯỚC

Cấu hình bao gồm: Mũi khoan luồn 15mm (Drill) + Trục dẫn hướng (Guide) + Ống tuýp lót dẫn hướng (Pipe) + Đầu khoét âm TCT (Cutter). Quy cách đóng gói: 1 bộ/hộp.

Mã sản phẩm (Part Number) Kích thước D1 x D2 (Size) Đường kính Chuôi (Shaft d) Mã vạch quốc tế (JAN Code) Ứng dụng thi công thực tế
28P-S1555 15 x 55 mm (Lỗ tuýp 12.7mm) 13 mm Lục giác 4962660219009 Khoan lỗ luồn 15mm & khoét âm 55mm cho bulong tuýp M12
28P-S1560 15 x 60 mm (Lỗ tuýp 12.7mm) 13 mm Lục giác 4962660219016 Khoan lỗ luồn 15mm & khoét âm 60mm cho bulong tuýp M12
28P-S1565 15 x 65 mm (Lỗ tuýp 12.7mm) 13 mm Lục giác 4962660219023 Khoan lỗ luồn 15mm & khoét âm 65mm cho bulong tuýp M12

3. LINH KIỆN RỜI: TRỤC DẪN HƯỚNG (GUIDE), ỐNG TUÝP LÓT (PIPE) & MŨI KHOAN LUỒN (DRILL)

Phụ tùng thay thế rời khi bị hao mòn hoặc khi cần linh hoạt ráp nối thay đổi cơ cấu định tâm trên công trường.

Mã Linh Kiện Phân loại Linh kiện Đường kính (Size / D1 / D2) Tổng dài (L) Lưỡi hữu dụng (SL) Chuôi kẹp (d) Mã vạch JAN Code
28P-P150 Ống tuýp lót dẫn hướng (Pipe) Ngoài 15mm / Trong 12.7mm 50 mm 15 mm Tròn vát 4962660219160
28P-G150 Trục dẫn hướng trơn (Guide) 15 mm 100 mm 67 mm 15 mm Tròn vát 4962660219153
28P-D150 Mũi khoan luồn bulong (Drill) 15 mm 235 mm 200 mm 15 mm Tròn vát 4962660219177

4. LINH KIỆN RỜI: ĐẦU KHOÉT ÂM HỢP KIM TCT (CUTTER ONLY)

Phần đầu khoét gắn lưỡi hợp kim TCT hàn cứng, chuôi lục giác siêu chịu tải 13mm, dùng để thay thế khi đầu khoét cũ hao mòn.

Mã Linh Kiện Đường kính khoét âm (D2) Tổng chiều dài (L) Đường kính Chuôi (Shaft d) Mã vạch JAN Code
28P-C550 55 mm 66 mm 13 mm Lục giác 4962660219054
28P-C600 60 mm 66 mm 13 mm Lục giác 4962660219061
28P-C650 65 mm 66 mm 13 mm Lục giác 4962660219078

5. PHỤ KIỆN ỐC SIẾT ĐỊNH VỊ & CỜ-LÊ LỤC GIÁC (OTHERS)

Ốc siết chìm và cờ-lê lục giác chính hãng Star-M dùng để siết định vị trục dẫn hướng hoặc mũi khoan luồn vào đầu khoét 28P.

Mã Linh Kiện Tên gọi Phụ kiện & Công dụng Thông số kỹ thuật (Size) Mã vạch JAN Code
28P-OP1 Ốc siết chìm loại P (P-type countersink screw): Ốc siết giữ trục dẫn hướng hoặc mũi khoan luồn vào thân đầu khoét 28P 6 x 6 mm 4962660219184
28P-OP2 Cờ-lê lục giác (Hex wrench): Lục giác chữ L chuyên dụng để thao tác vặn mở ốc siết 28P-OP1 3 mm 4962660219191

*Lưu ý: Nhà máy Star-M tại Miki, Nhật Bản nhận gia công các thông số dẫn hướng ống tuýp và đường kính khoét âm đặc biệt ngoài tiêu chuẩn theo yêu cầu kết cấu riêng của từng công trình.

CẨM NANG THI CÔNG KẾT CẤU BULONG ỐNG TUÝP LÓT (FAQ)

Những câu hỏi thường gặp

1. Tại sao thi công kết cấu có ống tuýp thép lót 1/2″ lại bắt buộc phải dùng Series 28P thay vì 28K?

Ống tuýp thép lót chịu lực tiêu chuẩn trong nhà gỗ Nhật Bản có đường kính ngoài là 12.7mm (1/2 inch). Các dòng mũi khoét âm thông thường chỉ có lỗ dẫn hướng 15mm hoặc 18mm sẽ bị rơ lắc, xô lệch không thể định tâm trên ống tuýp này. Series 28P được sản xuất riêng với lỗ dẫn hướng chuẩn xác 12.7mm, trượt khít vừa vặn trên ống tuýp thép để phay lỗ khoét âm mũ bulong đồng tâm tuyệt đối 100%.

2. Khác biệt giữa chuôi lục giác 13mm của 28P so với chuôi 12mm phổ thông?

Khi khoét lỗ âm đường kính lớn (55 – 65mm) trên kết cấu gỗ cứng, lực cản và mô-men xoắn sinh ra là cực kỳ khủng khiếp. Chuôi lục giác siêu lớn 13mm (Hex 13) giúp trục dao kẹp cực kỳ vững chãi vào đầu mang ranh máy khoan, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ gãy cốt hoặc tuôn đầu kẹp khi chịu tải nặng.

Bảng khuyến nghị Quy cách Bulong & Ống Tuýp cho 28P

Thành phần Kết cấu thi công Quy cách Đường kính tiêu chuẩn Sự tương thích với hệ thống dao cụ 28P
Bulong luồn chịu lực Bulong M12 (12mm) Luồn khít bên trong lòng ống tuýp thép lót chịu lực 1/2 inch
Ống tuýp lót (Pipe / Collar) Ø ngoài 12.7mm (1/2″) Khớp chuẩn xác vào lỗ dẫn hướng 12.7mm của đầu khoét 28P
Lỗ khoan luồn trên gỗ Ø 15.0 mm Tạo khoảng hở tiêu chuẩn để luồn ống tuýp thép 12.7mm vào kết cấu gỗ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI (SPECIFICATIONS)

  • Chuyên trị kết cấu bulong luồn ống tuýp thép (Pipe x Cutter): Trong thi công nhà gỗ truyền thống Nhật Bản hay các kết cấu chịu lực lớn, lỗ bulong thường được lót một ống tuýp thép (Pipe / Collar) đường kính ngoài 12.7mm (1/2″) để gia cố độ cứng. Series 28P sở hữu đường kính dẫn hướng chuẩn xác 12.7mm, trượt vừa vặn trên trục dẫn hướng hoặc chính ống tuýp này để phay lỗ khoét âm mũ bulong một cách đồng tâm tuyệt đối!
  • Hệ thống mô-đun 2 cấu hình thi công linh hoạt: Cung cấp bộ không kèm mũi khoan (Pipe x Cutter) cho các vị trí đã khoan sẵn lỗ luồn ống tuýp 15mm; và bộ kèm mũi khoan mồi (Pipe x Cutter + Guide + Drill) giúp khoan lỗ luồn 15mm và khoét âm giấu mũ 55-65mm trong cùng 1 bước thi công duy nhất.
  • Lưỡi hợp kim Tungsten Carbide (TCT) hàn cứng chịu mài mòn cao: Lưỡi cắt khoét âm được đính các mảnh hợp kim Carbide TCT chất lượng cao từ Nhật Bản, chống chịu mài mòn vượt trội, phay phẳng đáy lỗ khoét âm cực kỳ vuông vức và mịn màng trên mọi chất liệu gỗ cứng sấy chịu lực.
  • Chuôi lục giác siêu lớn 13mm (Hex 13): Trang bị chuôi kẹp lục giác lớn 13mm (chắc chắn hơn chuôi 12mm thông thường), ngăn ngừa hoàn toàn tình trạng trượt chuôi hay xoay cốt, đáp ứng tối đa mô-men xoắn lớn khi khoan phay lỗ đường kính rộng lên đến 65mm.
Vật liệu chỉ định: Gỗ cứng kết cấu chịu lực, Gỗ tự nhiên, Gỗ ghép thanh, Ván ép công nghiệp
Chất liệu lưỡi khoét: Hợp kim Tungsten Carbide TCT cường độ cao hàn cứng
Chất liệu thân trục: Thép hợp kim Carbon đặc chủng xử lý nhiệt độ bền cao
Quy cách chuôi kẹp: Chuôi lục giác siêu lớn 13mm (Hex 13) & Chuôi tròn 15mm (mũi luồn/guide)
Thiết bị khuyên dùng: Máy khoan điện cầm tay công suất lớn, Máy khoan bàn (Drill Press)
Giới hạn vòng quay: Vận hành an toàn và đạt hiệu suất phôi tốt nhất: 1,000 – 1,500 RPM

HƯỚNG DẪN THI CÔNG KHOÉT ÂM TRỰC TIẾP TRÊN BULONG NEO (HOW TO USE)

Bước 1: Tình huống thi công

Bulong neo nhô lên từ vật liệu nền quá ngắn, khiến đai ốc không thể siết được.

Bước 2: Định tâm mũi khoét

Luồn trực tiếp phần ống tuýp của mũi khoét âm hợp kim loại P vào bulong neo M12 (đường kính trong của ống tuýp là 12.7 mm).

Bước 3: Thực hiện khoét âm

Xác nhận bulong neo đã lọt hoàn toàn vào trong ống tuýp, sau đó tiến hành phay khoét âm xuống độ sâu thích hợp.

Bước 4: Hoàn tất phay lỗ

Quá trình khoét âm được thực hiện thành công ngay cả khi bulong neo đã nằm cố định sẵn trong lỗ.

Bước 5: Siết cố định

Sử dụng đầu tuýp (socket) để siết chặt đai ốc và long đen.

Bước 6: Nghiệm thu

Hoàn thiện: Long đen và đai ốc đã được siết chặt chìm an toàn vào trong kết cấu gỗ.