RAZORSAW MULTIPURPOSE FOLDING SAWS
CƯA GẤP CẮT TRE & GỖ MỊN FOLDING SAW 200 FINE CUTTING RZ814
Biến thể răng siêu mịn (Extra-Fine Teeth) của dòng cưa gấp Orikomi 200, được thiết kế đặc biệt để chinh phục vật liệu tre trúc dai cứng và các dòng gỗ công nghiệp (MDF, ván dán). Sự kết hợp giữa tay cầm lõi thép bọc nhựa dẻo Elastomer và hệ thống “Răng nhỏ Komame” giúp tạo ra những đường cắt láng mịn hoàn hảo, lý tưởng cho chế tác thủ công mỹ nghệ và hoàn thiện đồ mộc tinh xảo.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM KHUYẾN DÙNG
CHẤT LƯỢNG CẮT TỐT NHẤT VỚI BỀ MẶT LÁNG MỊN
Mã 814 sở hữu bước răng cực nhỏ (chỉ 1.5mm) kết hợp với cấu hình răng chuyên dụng cho tre (Special Teeth For Bamboo). Thiết kế này như hàng trăm chiếc dao lam chém đứt các xơ tre mỏng manh nhất mà không làm tước vỏ hay nứt ống tre. Đồng thời, nó mang lại vách cắt phẳng lỳ trên ván MDF hay nhựa PVC, giúp bạn không cần tốn thêm công đoạn chà nhám lại bề mặt.
| Mục đích sử dụng: | Đốn tre, Làm mây tre đan, Chế tác thủ công mỹ nghệ, Hoàn thiện mộc. |
| Vật liệu ứng dụng: | Tre trúc, Ván MDF, Ván dán (Laminated Wood), Gỗ khô, Ống PVC. |
CÔNG NGHỆ CHẾ TÁC LƯỠI CƯA GYOKUCHO
Tôi Xung Cao Tần
Đỉnh răng cưa đạt độ cứng tối đa (Impulse Hardening) giúp chống lại sự mài mòn mạnh mẽ khi cưa các vật liệu đặc cứng như đốt tre hay keo ván ép.
Mạ Siêu Niken
Lớp mạ Niken láng mịn chống gỉ sét tuyệt đối, ngăn nước và mủ tre bám dính vào thân lưỡi thép, giúp đường cắt trơn tru giảm ma sát.
Lưỡi Có Thể Thay Thế
Dòng cưa Orikomi 200 dùng chung một hệ ngàm cán tiêu chuẩn. Giúp bạn dễ dàng tháo ốc hoán đổi lưỡi cưa mới vô cùng tiết kiệm.
Cán Bọc Elastomer
Lõi thép bọc nhựa dẻo Elastomer êm ái, bám tay chống trượt hoàn hảo ngay cả khi tay đổ mồ hôi, thao tác gập gọn an toàn tiện lợi.
ĐẶC ĐIỂM CHI TIẾT CỦA ORIKOMI 200 EXTRA-FINE TEETH
📦 ĐẶC ĐIỂM CỦA PHẦN THÂN CHÍNH
⚙️ ĐẶC ĐIỂM CỦA RĂNG CƯA
BẢNG TRA THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Danh sách quy cách kỹ thuật chuẩn xác của mẫu cưa tre & gỗ mịn Orikomi 200 Extra-Fine Teeth (Mã 814) và dòng mã Lưỡi thay thế (Blade) tương ứng.
| Tên Sản Phẩm | Mã Hoàn Chỉnh | Mã Lưỡi Thay Thế | Chiều dài lưỡi | Độ dày lõi thép | Bề rộng mạch cắt | Bước răng (Pitch/TPI) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CƯA TRE & GỖ MỊN ORIKOMI 200 | 814 | S-814 | 200 mm | 0.7 mm | 1.00 mm | 1.5 mm (16.9 TPI) |














