SERIES NO.5005 (DRILL STOPPER)
CỮ CHẶN MŨI KHOAN ĐỊNH CHIỀU SÂU
Phụ kiện thiết yếu giúp khống chế chiều sâu khoan một cách chính xác tuyệt đối. Thiết kế vỏ ngoài bằng nhựa Duracon siêu bền kết hợp lõi kẹp thép Carbon giúp ngàm chặt vào mũi khoan, đồng thời bảo vệ bề mặt vật liệu không bị trầy xước khi mũi khoan đi hết hành trình. Hoàn hảo để sản xuất đồ mộc hàng loạt.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM KHUYẾN DÙNG
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT & VẬN HÀNH
- Khống chế độ sâu chuẩn xác: Giúp thợ mộc và cơ khí dễ dàng khoan hàng loạt các lỗ có chiều sâu bằng nhau tăm tắp, không bao giờ lo sợ việc “quá tay” làm lủng xuyên qua bề mặt ván mỏng.
- Tương thích đa vật liệu: Thiết kế phổ quát có thể kẹp chặt và sử dụng chung cho hầu hết các loại mũi khoan xoắn hiện nay: từ mũi khoan gỗ, mũi khoan kim loại cho đến mũi khoan tường/bê tông.
- Bảo vệ bề mặt với Duracon: Lõi kẹp bằng thép Carbon đảm bảo độ bám chắc chắn lên rãnh xoắn mũi khoan, nhưng lớp vỏ ngoài tiếp xúc với mặt gỗ được đúc bằng nhựa Duracon chống ma sát. Chống tình trạng bề mặt thành phẩm bị cọ xát cháy đen hay tạo ra các vòng xước tròn méo mó.
| Loại mũi khoan hỗ trợ: | Dùng cho mũi khoan Gỗ, Kim loại, Bê tông |
| Chất liệu vỏ ngoài: | Nhựa Polyacetal Duracon siêu bền |
| Chất liệu cốt kẹp trong: | Thép Carbon gia cường |
⚠️ KHUYẾN NGHỊ VẬN HÀNH AN TOÀN:
– Bắt buộc phải siết thật chặt ốc lục giác trước khi khởi động máy để cữ không bị trượt làm hư bề mặt gỗ.
– TUYỆT ĐỐI KHÔNG SỬ DỤNG phụ kiện cữ chặn này kết hợp với chế độ Khoan Búa (Hammer Drill) của máy, vì rung chấn búa đập sẽ làm vỡ vỏ nhựa.
BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC CHI TIẾT (SIZE CHART)
Quy chuẩn thông số phụ kiện: Đường kính kẹp lõi: D | Chiều cao vỏ trụ: L | Đường kính bề mặt tiếp xúc (Rộng): W (Đơn vị tính: mm)
Sơ đồ thông số cữ chặn 5005
MẸO MUA HÀNG (TIPS):
Bạn có thể sử dụng cữ chặn này chênh lệch lớn hơn đường kính mũi khoan thực tế tối đa 0.5mm.
Ví dụ: Nếu bạn dùng mũi khoan cỡ 5.5mm, bạn hoàn toàn có thể mua cữ chặn 6.0mm (Mã 5005-060), sau đó siết chặt ốc lục giác lại là dùng được bình thường.
| Mã sản phẩm | Đường kính kẹp (D) | Chiều cao (L) | Bề mặt đế (W) | Đóng gói / Hộp |
|---|---|---|---|---|
| 5005-030 | 3.0 mm | 25 mm | 22 mm | 3 Cái |
| 5005-040 | 4.0 mm | |||
| 5005-050 | 5.0 mm | |||
| 5005-060 | 6.0 mm | |||
| 5005-080 | 8.0 mm | 28 mm | 26 mm | 3 Cái |
| 5005-090 | 9.0 mm | |||
| 5005-100 | 10.0 mm | |||
| 5005-105 | 10.5 mm | 31 mm | 30 mm | 3 Cái |
| 5005-110 | 11.0 mm | |||
| 5005-120 | 12.0 mm | |||
| 5005-130 | 13.0 mm | 41 mm | 38 mm | 2 Cái |
| 5005-135 | 13.5 mm | |||
| 5005-150 | 15.0 mm | |||
| 5005-160 | 16.0 mm | 43 mm | 46 mm | 2 Cái |
| 5005-180 | 18.0 mm | |||
| 5005-210 | 21.0 mm | 51 mm | 52 mm | 2 Cái |
| 5005-240 | 24.0 mm | 54 mm | 57 mm | 2 Cái |
| 5005-270 | 27.0 mm | 64 mm | 63 mm | 2 Cái |
| 5005-300 | 30.0 mm | 68 mm | 68 mm | 2 Cái |
CẨM NANG THỰC HÀNH: 2 BƯỚC CỐ ĐỊNH CỮ CHẶN NHANH CHÓNG
Chỉ với 1 cây cờ lê lục giác (có sẵn), bạn có thể tùy biến chiều sâu mũi khoan một cách kiên cố, chuẩn bị cho việc thi công hàng loạt mà không lo sai số kỹ thuật.
BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH CHIỀU SÂU MŨI KHOAN (a)
Luồn vòng cữ chặn 5005 vào thân mũi khoan. Dùng thước kéo để căn chỉnh khoảng cách từ đỉnh chóp mũi khoan đến mặt bích nhựa Duracon (Khoảng cách a). Khoảng cách (a) này chính là chiều sâu của hốc khoan xuyên xuống mặt gỗ.
BƯỚC 2: SIẾT ỐC LỤC GIÁC CỐ ĐỊNH
Sau khi đã chốt được khoảng cách (a). Dùng cờ lê lục giác L (đi kèm hộp) vặn mạnh con ốc hãm bên hông cữ chặn. Lõi thép Carbon bên trong sẽ ép chặt vào rãnh xoắn của thân mũi khoan, khóa cứng cữ chặn không cho trượt lùi lên trên khi tì lực ép khoan.
