SERIES NO.82
MŨI KHOAN 2 CỰA HỢP KIM TCT (PHỦ FLUORINE)
Giải pháp khoan công nghiệp hạng nặng được thiết kế chuyên biệt cho Gỗ ép chéo (CLT), Gỗ siêu cứng và Sợi tổng hợp công nghiệp (FFU). Tích hợp lưỡi cắt hợp kim TCT bền bỉ và lớp phủ Fluorine chống bám dính, mang lại hiệu suất thoát phoi vượt trội.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM KHUYẾN DÙNG
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT & HIỆU SUẤT
- Hợp kim TCT siêu cường: Cụm 2 lưỡi cắt được rèn từ hợp kim Tungsten Carbide (TCT), chịu được ma sát và nhiệt độ cực cao khi xuyên phá các vật liệu tổng hợp phức tạp.
- Công nghệ Phủ Fluorine: Toàn bộ thân mũi khoan được xử lý phủ Fluorine cao cấp, giảm ma sát bề mặt tối đa, giúp phoi vật liệu (đặc biệt là sợi tổng hợp) tuôn ra mượt mà, không bị kẹt dính.
- Mũi định tâm HSS thay thế linh hoạt: Đầu mũi khoan tâm bằng thép gió HSS được thiết kế rời, dễ dàng thay thế khi hao mòn (Có 2 tùy chọn: Đầu nhọn và Đầu vít).
- Hỗ trợ gia công tùy chỉnh (Custom Orders): Ngoài các thông số tiêu chuẩn, nhà máy Star-M tại Nhật Bản nhận sản xuất các kích thước phi tiêu chuẩn theo đơn đặt hàng số lượng lớn của dự án B2B.
| Vật liệu chỉ định: | Gỗ ép chéo (CLT), Gỗ cứng, Sợi tổng hợp (FFU) |
| Chất liệu thân mũi: | Thép Carbon phủ hóa chất Fluorine |
| Chất liệu lưỡi cắt: | Hợp kim TCT / Đầu tâm Thép gió HSS |
| Thiết bị tương thích: | Máy khoan điện động lực cầm tay |
| Quy cách chuôi: | Tròn, Lục giác, 3 khía chống xoay (10mm – 12mm) |
| Giới hạn tốc độ: | Vận hành tối ưu ở: Nhỏ hơn 3,000 RPM |
BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC (SIZE CHART)
Đường kính: D | Tổng chiều dài: L | Chiều dài lưỡi cắt: SL | Đường kính chuôi: d (Đơn vị: mm)
| Mã sản phẩm | Đường kính (D) | Tổng Chiều Dài (L) | Chiều Dài Cắt (SL) | Quy cách Chuôi (d) | Số lượng / Hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| 82-120 | 12.0 | 350 | 280 | 10 mm (3 Khía) | 1 Cái |
| 82-130 | 13.0 | ||||
| 82-150 | 15.0 | 350 | 280 | 12 mm (3 Khía) | 1 Cái |
| 82-160 | 16.0 | ||||
| 82-180 | 18.0 | ||||
| 82-190 | 19.0 | ||||
| 82-200 | 20.0 | ||||
| 82-210 | 21.0 | ||||
| 82-220 | 22.0 | ||||
| 82-240 | 24.0 |
HỆ THỐNG MŨI KHOAN TÂM THAY THẾ (HSS CENTER DRILLS)
Đầu mũi khoan tâm bằng thép gió HSS được thiết kế rời, bao gồm 2 biên dạng: Đầu vít (tự rút phôi) và Đầu nhọn (định tâm chính xác). Chọn mã thay thế dựa trên đường kính (D) của thân mũi khoan chính.
| Mã Phụ tùng | Biên dạng (Loại đầu) | Đường kính Mũi tâm (D) | Tổng Dài (L) | Lắp cho Mũi khoan chính cỡ | Đóng gói |
|---|---|---|---|---|---|
| 82-CD1030 | Đầu Vít (Screw Point) | 3.0 mm | 22 mm | Dùng cho mũi 12 – 13mm | 1 Cái |
| 82-CD1040 | 4.0 mm | 23 mm | Dùng cho mũi 15 – 21mm | ||
| 82-CD1050 | 5.0 mm | 23 mm | Dùng cho mũi 22 – 24mm | ||
| 82-CD2030 | Đầu Nhọn (Brad Point) | 3.0 mm | 24 mm | Dùng cho mũi 12 – 13mm | |
| 82-CD2040 | 4.0 mm | 25 mm | Dùng cho mũi 15 – 21mm | ||
| 82-CD2050 | 5.0 mm | 25 mm | Dùng cho mũi 22 – 24mm |
CẨM NANG VẬT LIỆU CÔNG NGHIỆP & TÀ VẸT ĐƯỜNG SẮT
Mũi khoan Series 82 được sinh ra để giải quyết bài toán gia công kết cấu Tà vẹt đường sắt (Railroad Ties) – một loại cấu kiện đòi hỏi sự kết hợp khắt khe giữa vật liệu truyền thống và vật liệu tổng hợp tiên tiến.
Tà vẹt Bê Tông
Chiếm đến 90% cơ sở hạ tầng đường sắt tại Nhật Bản. Ưu điểm là vô cùng kiên cố và bền bỉ. Tuy nhiên, nhược điểm chí mạng là cực kỳ khó sửa chữa và thay thế khi xảy ra đứt gãy.
Tà vẹt Gỗ Tự Nhiên
Vật liệu truyền thống dễ gia công. Tuy nhiên, thị phần đang thu hẹp dần do tuổi thọ vật lý ngắn (chỉ khoảng 10 năm), dễ mục nát dưới tác động của thời tiết ngoài trời.
Tà vẹt Sợi Tổng Hợp (FFU)
Làm từ Fiber reinforced Urethane (FFU). Trọng lượng nhẹ như gỗ nhưng tuổi thọ lên tới 50 năm, không cong vênh. Dòng vật liệu này rất dẻo dai và dính phoi, bắt buộc phải dùng Mũi khoan Series 82 phủ Fluorine để thi công.
BẢNG KHUYẾN NGHỊ MŨI KHOAN THEO LOẠI SỢI CÔNG NGHIỆP
| Phân loại Vật liệu Sợi | Thành phần cấu tạo | Mũi khoan kỹ thuật tương thích |
|---|---|---|
| Sợi tổng hợp Loại 1 | Lõi chứa Sợi Thủy Tinh (Glass fiber) | Series 82 (Hoặc Mũi TCT đặt hàng riêng) |
| Sợi tổng hợp Loại 2 | Lõi chứa Cát Silica (Silica sand) | Mũi khoan 2 cựa Star-M 82 |
| Sợi Tái chế | Gỗ ép tổng hợp loại một | Mũi khoan 2 cựa Star-M 82 |

