SERIES NO.28M (TCT BOLT HOLE CUTTER)
MŨI KHOÉT ÂM BU LÔNG HỢP KIM TCT (CỠ VỪA)
Hệ thống công cụ chuyên dụng để khoét hốc âm giấu đầu đai ốc, bu lông trên các kết cấu khung nhà gỗ chịu lực. Thuộc phân hệ kích thước tầm trung, dòng 28M cung cấp giải pháp lắp ghép linh kiện tùy biến, cho phép thực hiện đồng thời 2 công đoạn: Phay hốc âm và khoan xuyên gỗ trong 1 thao tác.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM KHUYẾN DÙNG
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT & VẬN HÀNH
- Khoét hốc định tâm (Trục dẫn hướng): Sử dụng Trục dẫn hướng trơn (Guide) lồng vào lỗ thủng đã có sẵn trên mặt gỗ để dẫn hướng. Cụm Lưỡi khoét TCT bên ngoài sẽ bám theo trục và phay rộng miệng lỗ thành một hốc tròn phẳng lỳ chứa vừa vặn đầu đai ốc.
- Khoan xuyên và Khoét âm (2-in-1): Lắp ráp Lưỡi khoét TCT kết hợp cùng Mũi khoan mồi xoắn (Drill). Máy khoan sẽ đồng thời khoan thủng một đường luồn bu lông và phay một hốc chứa đai ốc ngay lập tức, đẩy nhanh tốc độ thi công xưởng.
- Lưỡi TCT tái sử dụng: Răng cắt viền bằng hợp kim Tungsten Carbide (TCT) siêu cứng, chịu tải cao trên gỗ khối, đồng thời cho phép thợ cơ khí mài bén lại nhiều lần để tiết kiệm chi phí.
| Vật liệu ứng dụng: | Khối Gỗ tự nhiên, Gỗ chịu lực kiến trúc |
| Chất liệu cấu thành: | Trục/Mũi khoan (Thép Carbon) + Lưỡi phay (Hợp kim TCT) |
| Thiết bị tương thích: | Máy khoan điện động lực cầm tay |
| Giới hạn tốc độ: | Tối ưu: 1,000 ~ 1,500 RPM |
| Quy cách chuôi: | Chuôi Lục giác / Tròn phẳng / 3 Khía phẳng |
PHẦN 1: BỘ SẢN PHẨM LẮP RÁP NGUYÊN CÂY (ASSEMBLED SET)
Hệ thống mã mua nguyên cụm đã được Star-M lắp ráp sẵn đồng bộ Lưỡi khoét (Cutter) và Trục lõi bên trong. Quy cách đọc thông số: Đường kính lõi × Đường kính hốc khoét (Đơn vị: mm).
A. BỘ DÙNG TRỤC DẪN HƯỚNG TRƠN (KHÔNG KHOAN MỒI)
Chỉ khoét hốc âm trên bề mặt gỗ đã khoan sẵn lỗ.
| Mã Bộ SP | Kích thước (Trục dẫn × Lưỡi hốc) | Quy cách Chuôi kẹp |
|---|---|---|
| 28M-1550 * | 15 mm × 50 mm | 12 mm (Lục giác) |
| 28M-1555 | 15 mm × 55 mm | 11 mm (Lục giác) |
| 28M-1560 | 15 mm × 60 mm | |
| 28M-1565 | 15 mm × 65 mm | |
| 28M-1850 * | 18 mm × 50 mm | 12 mm (Lục giác) |
| 28M-1855 | 18 mm × 55 mm | 11 mm (Lục giác) |
| 28M-1860 | 18 mm × 60 mm | |
| 28M-1865 | 18 mm × 65 mm | |
| 28M-2160 | 21 mm × 60 mm | |
| 28M-2165 | 21 mm × 65 mm | |
| 28M-2460 | 24 mm × 60 mm | |
| 28M-2465 | 24 mm × 65 mm |
(*) Các mã đánh dấu sao (Khoét hốc 50mm) sử dụng cơ cấu trục đâm xuyên qua lưỡi cắt.
B. BỘ TÍCH HỢP MŨI KHOAN MỒI (KÝ HIỆU “D”)
Khoan mồi xuyên và phay hốc âm đồng thời.
| Mã Bộ SP (Drill) | Kích thước (Mũi mồi × Lưỡi hốc) | Quy cách Chuôi kẹp |
|---|---|---|
| 28M-D1550 * | 15 mm × 50 mm | 12 mm (Lục giác) |
| 28M-D1555 | 15 mm × 55 mm | 11 mm (Lục giác) |
| 28M-D1560 | 15 mm × 60 mm | |
| 28M-D1565 | 15 mm × 65 mm | |
| 28M-D1850 * | 18 mm × 50 mm | 12 mm (Lục giác) |
| 28M-D1855 | 18 mm × 55 mm | 11 mm (Lục giác) |
| 28M-D1860 | 18 mm × 60 mm | |
| 28M-D1865 | 18 mm × 65 mm | |
| 28M-D2160 | 21 mm × 60 mm | |
| 28M-D2165 | 21 mm × 65 mm | |
| 28M-D2460 | 24 mm × 60 mm | |
| 28M-D2465 | 24 mm × 65 mm |
(*) Các mã đánh dấu sao (Khoét hốc 50mm) sử dụng cơ cấu trục đâm xuyên qua lưỡi cắt.
CẨM NANG KỸ THUẬT: PHÂN BIỆT 2 CƠ CẤU LẮP RÁP LÕI (QUAN TRỌNG)
Hệ sinh thái Series 28M tồn tại 2 nguyên lý kẹp lõi hoàn toàn khác nhau phụ thuộc vào đường kính của Lưỡi khoét (Cutter) mà bạn chọn. Hãy lưu ý kỹ để mua rời linh kiện cho chính xác.
LOẠI A: CHUÔI ĐÂM XUYÊN QUA LƯỠI CẮT
(Áp dụng DUY NHẤT cho Lưỡi cắt Phi 50mm)
Bản thân vỏ Lưỡi cắt 50mm không hề có cuống chuôi để kẹp vào máy khoan. Nó chỉ là một cái vòng.
Bạn bắt buộc phải mua Trục dẫn hướng (hoặc Mũi khoan mồi) loại dài đặc biệt (Mã 28M-GK hoặc 28M-DK). Khi lắp ráp, thân của trục dài này sẽ đâm xuyên lọt lòng qua cái lỗ của Lưỡi cắt 50mm. Phần đuôi chuôi của máy khoan sẽ kẹp trực tiếp vào đuôi của Trục dẫn/Mũi mồi. Lưỡi cắt vòng ngoài sẽ được siết chặt dính vào thân trục bằng ốc hãm.
LOẠI B: CHUÔI ĐÚC LIỀN TRÊN LƯỠI CẮT
(Áp dụng cho Lưỡi cắt Phi 55 / 60 / 65mm)
Bản thân vỏ Lưỡi cắt (55/60/65mm) đã được đúc dính liền một cuống chuôi để máy khoan kẹp vào. Trục của nó rỗng bên trong.
Do đó, bạn phải mua loại Trục dẫn hướng (hoặc Mũi khoan mồi) loại ngắn tiêu chuẩn (Mã 28M-G hoặc 28M-D). Khi lắp ráp, bạn chỉ việc đút cuống của Trục dẫn ngắn thụt vào bên trong lòng rỗng của vỏ Lưỡi cắt và siết ốc cố định lại. Máy khoan sẽ kẹp vào cuống chuôi của Lưỡi cắt bên ngoài.
PHẦN 2: HỆ SINH THÁI LINH KIỆN MUA RỜI TỰ TÙY BIẾN
Dựa vào 2 nguyên lý lắp ráp đã hướng dẫn ở trên, vui lòng đối chiếu và chọn đúng mã linh kiện để tương thích chéo với nhau.
LÕI TRỤC DẪN TRƠN
| Mã Phụ tùng | Phi (D) | Tổng Dài |
|---|---|---|
| Loại dài đâm xuyên (Cho lưỡi 50mm) | ||
| 28M-GK150 | 15 mm | 150 mm |
| 28M-GK180 | 18 mm | |
| Loại ngắn thụt lõi (Cho lưỡi 55-65mm) | ||
| 28M-G150 | 15 mm | 82 mm |
| 28M-G180 | 18 mm | |
| 28M-G210 | 21 mm | |
| 28M-G240 | 24 mm | |
LÕI MŨI KHOAN MỒI
| Mã Phụ tùng | Phi (D) | Tổng Dài |
|---|---|---|
| Loại dài đâm xuyên (Cho lưỡi 50mm) | ||
| 28M-DK150 | 15 mm | 280 mm |
| 28M-DK180 | 18 mm | |
| Loại ngắn thụt lõi (Cho lưỡi 55-65mm) | ||
| 28M-D150 | 15 mm | 222 mm |
| 28M-D180 | 18 mm | |
| 28M-D210 | 21 mm | |
| 28M-D240 | 24 mm | |
LƯỠI CẮT VỎ TCT (CUTTER)
| Mã Phụ tùng | Lỗ Khoét (D) | Tổng Dài |
|---|---|---|
| Loại khoét rỗng (Không có cuống kẹp) | ||
| 28M-C500 | 50 mm | 36 mm |
| Loại đúc nguyên khối (Có cuống kẹp) | ||
| 28M-C550 | 55 mm | 68 mm |
| 28M-C600 | 60 mm | |
| 28M-C650 | 65 mm | |
PHỤ KIỆN LẮP RÁP (SPARE PARTS)
| Mã Phụ tùng | Tên danh định | Kích thước / Ghi chú |
|---|---|---|
| 28-OP1 | Đai ốc hãm định vị | 8 × 15 mm |
| 28-OP2 | Cờ-lê Lục giác L | Cỡ vặn 4 mm |
