RAZORSAW DOZUKI (BẢN TIÊU CHUẨN)
Lý tưởng cho nghề mộc tinh xảo và thủ công tre trúc. Bước răng 1.0mm cực mịn mang lại bề mặt hoàn thiện sạch sẽ (clean finishes) và độ chính xác tuyệt đối. Đây là sự lựa chọn truyền thống chuẩn mực nhất.
Dòng cưa mộc chuyên nghiệp đặc trưng bởi thanh nẹp kim loại gia cường chạy dọc sống lưng. Kết hợp cùng lưỡi cưa siêu mỏng 0.3mm, Dozuki mang lại sự ổn định tuyệt đối, triệt tiêu độ rung lắc, là lựa chọn số 1 cho các tác vụ cắt mộng gỗ và thủ công mỹ nghệ tinh xảo.
Màn trình diễn khả năng cắt mượt mà và chính xác tuyệt đối của dòng cưa Dozuki. Nẹp lưng kim loại kết hợp cùng lưỡi siêu mỏng 0.3mm giúp thợ mộc dễ dàng kiểm soát đường cắt hoàn hảo trên các vật liệu như gỗ tự nhiên, ván ghép, tre và thậm chí cả ống PVC, nhựa Acrylic (với bản Tatebiki vạn năng).
Lý tưởng cho nghề mộc tinh xảo và thủ công tre trúc. Bước răng 1.0mm cực mịn mang lại bề mặt hoàn thiện sạch sẽ (clean finishes) và độ chính xác tuyệt đối. Đây là sự lựa chọn truyền thống chuẩn mực nhất.
Kế thừa độ sắc bén của dòng Dozuki chuẩn, nhưng được thiết kế với bản thép rộng hơn (Wide Type), cho phép gia tăng chiều sâu đường cắt lên đến 60mm mà vẫn giữ được độ chính xác nhờ nẹp kim loại cố định.
Sở hữu bộ răng vạn năng mạnh mẽ (Universal teeth), đặc biệt xuất sắc trong việc tạo mộng (making tenons) và cắt các vật liệu cứng như ván sàn, nhựa. Xử lý mượt mà cả cắt dọc và cắt ngang.
Đỉnh răng cưa đạt độ cứng tối đa (Impulse Hardening) giúp tăng tuổi thọ, sắc bén lâu dài và hạn chế mẻ răng.
Lớp mạ niken láng mịn chống gỉ sét tuyệt đối, không bám dính nhựa cây, giúp đường cắt mượt mà giảm ma sát.
Tất cả các dòng cưa đều có thể tháo rời lưỡi. Giúp tối ưu chi phí vận hành lâu dài mà không cần mua lại cán.
Lựa chọn đa dạng: Cán nhựa TPE chống trượt, Nhựa EVA êm ái hoặc Cán mây trúc truyền thống thấm hút mồ hôi.
Danh sách hệ sinh thái các mã hàng Dozuki 240mm và dòng lưỡi cắt thay thế chính hãng tương ứng từ Gyokucho.
| Tên Sản Phẩm | Mã Cưa Hoàn Chỉnh | Mã Lưỡi Thay Thế | Chiều dài lưỡi | Độ dày lưỡi thép | Bề rộng mạch cắt | Bước răng (TPI) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DOZUKI NOKO (Cán mây) | 370 | S370 | 240 mm | 0.3 mm | 0.46 mm | 1.0 mm (25.4) |
| DOZUKI NOKO (Cán TPE) | 373 | S370 | 240 mm | 0.3 mm | 0.46 mm | 1.0 mm (25.4) |
| DOZUKI WIDE TYPE (Cán mây) | 371 | S371 | 240 mm | 0.3 mm | 0.46 mm | 1.0 mm (25.4) |
| DOZUKI WIDE TYPE (Cán TPE) | 374 | S371 | 240 mm | 0.3 mm | 0.46 mm | 1.0 mm (25.4) |
| TATEBIKI DOZUKI STYLE (Cán mây) | 372 | S372 | 240 mm | 0.3 mm | 0.51 mm | 1.3 mm (19.5) |
| TATEBIKI DOZUKI STYLE (Cán TPE) | 375 | S372 | 240 mm | 0.3 mm | 0.51 mm | 1.3 mm (19.5) |