SERIES NO.13CA / 13CB (HSS PREMIUM)
MŨI KHOAN BẢN LỀ BẬT THÉP GIÓ HSS CAO CẤP
Giải pháp khoét hốc bản lề bật đỉnh cao chuyên trị các dòng gỗ siêu cứng. Được nâng cấp lưỡi cắt từ chất liệu Thép gió HSS thượng hạng Nhật Bản, thiết bị mang lại tốc độ khoét phai cực nhanh, mặt cắt láng mịn hoàn hảo và khả năng giữ cạnh bén sắc lẹm lâu dài gấp nhiều lần dòng thép thường.
DANH MỤC SẢN PHẨM LIÊN QUAN
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT & PHÂN HẠNG CƠ KHÍ
- Vật liệu Thép gió HSS thượng hạng: Cụm lưỡi biên và lưỡi cắt chính được chế tác từ thép gió HSS cao cấp, chịu ma sát nhiệt đỉnh cao, không bị cùn hay cháy mũi khi khoan vào các thớ gỗ thô, sớ gỗ tự nhiên siêu cứng hay gỗ ngậm nước.
- Hai giải pháp định tâm thông minh:
• Mã 13CA (Đầu mũi dạng vít): Tự động rút phôi sâu vào tâm gỗ một cách mượt mà và nhanh chóng, giảm tối đa lực đè tay của thợ mộc khi dùng máy khoan pin cầm tay.
• Mã 13CB (Đầu mũi dạng nhọn định tâm): Định vị hồng tâm chuẩn xác tuyệt đối, khống chế hành trình ăn phôi êm ái, tối ưu hoàn hảo cho hệ thống Máy khoan bàn (Drill Press) gia công công nghiệp. - Chế tác theo yêu cầu (Custom B2B Order): Đối với các dự án nội thất lớn yêu cầu đường kính hốc khoét phi tiêu chuẩn, Star-M Nhật Bản nhận đúc và sản xuất theo quy cách riêng của đơn đặt hàng số lượng lớn.
| Vật liệu chỉ định: | Các dòng Gỗ tự nhiên siêu cứng, Khối mộc thô, Gỗ mềm |
| Chất liệu lưỡi cắt: | Thép gió HSS (High-Speed Steel) |
| Giới hạn tốc độ: | Vận hành tối ưu: Nhỏ hơn 1,500 RPM |
| Quy cách chuôi: | Chuôi 3 khía phẳng 10mm (Chống trượt xoay mâm cặp) |
⚠️ KHUYẾN NGHỊ PHỐI HỢP VẬT LIỆU CÔNG NGHIỆP: Lưỡi thép gió HSS của dòng 13CA/13CB không thiết kế để khoan các tấm Melamine, tấm Compact hoặc ván phủ Acrylic ốp bếp do hàm lượng keo hóa chất đậm đặc sẽ làm hỏng sớ thép. Đối với vật liệu cứng này, bắt buộc phải chọn dòng hợp kim siêu cường Star-M Series 13D (Lưỡi TCT). Không dùng trên vật liệu gốm sứ.
🛡️ LƯU Ý BẢO VỆ AN TOÀN LAO ĐỘNG: Do cấu trúc đồng bộ mo-men xoắn lực cắt của Thép gió HSS cực kỳ lớn, nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành, Star-M KHÔNG sản xuất thanh nối dài trục 300mm cho dòng này. Đồng thời nghiêm cấm lắp ghép thanh nối dài của các mã sản phẩm khác vào thân mũi No.13CA/13CB.
BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (SIZE CHART)
Đường kính khoét hốc: D | Tổng chiều dài mũi: L | Chiều dài phần lưỡi cắt: SL | Đường kính chuôi kẹp: d (Đơn vị tính: mm)
1. BẢNG MÃ SERIES 13CA (CẤU TRÚC ĐẦU MŨI DẠNG VÍT TỰ RÚT PHÔI)
Biên dạng sớ cắt đầu vít 13CA
| Mã sản phẩm | Đường kính khoét hốc (D) | Tổng Chiều Dài (L) | Chiều Dài Lưỡi (SL) | Quy cách Chuôi kẹp (d) | Đóng gói / Hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| 13CA-260 | 26 mm | 95 mm | 25 mm | 10 mm (Chuôi 3 khía) | 1 Cái |
| 13CA-300 | 30 mm | ||||
| 13CA-350 | 35 mm (Chuẩn bản lề bật) | ||||
| 13CA-400 | 40 mm |
2. BẢNG MÃ SERIES 13CB (CẤU TRÚC ĐẦU MŨI NHỌN ĐỊNH TÂM KHOAN BÀN)
Biên dạng định tâm đầu nhọn 13CB
| Mã sản phẩm | Đường kính khoét hốc (D) | Tổng Chiều Dài (L) | Chiều Dài Lưỡi (SL) | Quy cách Chuôi kẹp (d) | Đóng gói / Hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| 13CB-260 | 26 mm | 95 mm | 25 mm | 10 mm (Chuôi 3 khía) | 1 Cái |
| 13CB-300 | 30 mm | ||||
| 13CB-350 | 35 mm (Chuẩn bản lề bật) | ||||
| 13CB-400 | 40 mm |
CẨM NANG THI CÔNG: HƯỚNG DẪN KHOÉT LỖ VÀ TREO CÁNH BẢN LỀ
1. ĐỊNH VỊ TIM LỖ
Đo đạc khoảng cách kỹ thuật từ mép cánh cửa tủ đến tâm lỗ chén (thường dùng dưỡng định vị phi 35mm để lấy dấu chính xác).
2. PHAY TIẾN HỐC TRÒN
Dùng mũi khoét HSS ấn lút vừa chạm bằng mặt phẳng lưỡi cắt (sâu đúng 25mm) để tạo ra lòng hốc phẳng tuyệt đối, sớ gỗ sạch dăm.
3. ĐÓNG CHÉN BẢN LỀ
Đặt cụm chén tròn của bản lề bật lọt khít vào hốc khoan, căn góc thẳng song song mép ván và bắt vít gỗ cố định vào cánh tủ.
4. TREO VÀ CÂN CHỈNH
Gá phần đuôi bản lề vào thành vách thùng tủ, siết vít hãm chặt để treo cánh và vặn các ốc hành trình để cân đều khe hở cửa tủ.
