SERIES NO.14 (TAPERED COUNTERSINK)
MŨI KHOAN MỒI ÂM VÍT ĐIỀU CHỈNH ĐƯỢC
Dòng công cụ hoàn thiện liên kết vít mộc cao cấp từ Star-M Nhật Bản. Đột phá với thiết kế lõi khoan mồi dạng thuôn nhọn dần theo biên dạng ren vít và cơ cấu vỏ khoét tùy chỉnh hành trình độ sâu, giúp các mối nối đinh vít bền bỉ tuyệt đối, ôm khít vào sớ gỗ và đạt tính thẩm mỹ đỉnh cao.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM KHUYẾN DÙNG
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT & VẬN HÀNH
- Mũi mồi dạng thuôn (Tapered Drill): Không giống các mũi khoan thẳng thông thường, thiết kế thuôn nhọn về phía đầu của Series No.14 mô phỏng hoàn hảo biên dạng hình học của thân đinh vít gỗ, giúp tăng diện tích tiếp xúc của ren vít vào sớ gỗ lên mức tối đa.
- Khả năng điều chỉnh độ sâu vô cấp: Cơ cấu vòng đệm khoét hốc âm vít cho phép người thợ nới ốc và dịch chuyển dọc theo thân trục để cài đặt độ sâu nông (vừa khít đầu vít) hoặc khoan sâu hẳn xuống (lấy không gian đóng chốt gỗ tàng hình).
- D dải bao phủ rộng: Khả năng phục vụ đa dạng các quy cách đinh vít mộc từ cỡ nhỏ vít #5 cho đến các dòng vít chịu lực hạng nặng cỡ #14.
| Vật liệu chỉ định: | Gỗ tự nhiên, Gỗ cứng, Gỗ công nghiệp, Gỗ mềm |
| Chất liệu mũi gia công: | Thép Carbon kết cấu siêu bền Nhật Bản |
| Giới hạn tốc độ: | Vận hành tối ưu: Nhỏ hơn 2,500 RPM |
| Thiết bị tương thích: | Máy khoan điện cầm tay, Máy khoan pin không dây |
BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC CHI TIẾT (SIZE CHART)
Quy chuẩn kích thước đường kính mũi mồi: D1/D2 | Tổng chiều dài: L | Chiều dài phần lưỡi cắt mồi: SL (Kích thước tính theo Inch và mm)
| Quy cách định danh (Cỡ Vít) | Thông số Mũi khoan mồi (Pilot Drill) | Vỏ khoét âm vít | Chiều sâu khoét cho phép | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính (Inch/mm) | Tổng chiều dài (L) | Chiều dài lưỡi (SL) | Đường kính khoét (Inch/mm) | ||
| Vít #5 | 1/8″ (3.2 mm) | 80 mm | 50 mm | 3/8″ (9.5 mm) | 3/8″ (9.5 mm) |
| Vít #6 | 9/64″ (3.6 mm) | 80 mm | 50 mm | 3/8″ (9.5 mm) | 3/8″ (9.5 mm) |
| Vít #7 | 5/32″ (4.0 mm) | 85 mm | 50 mm | 3/8″ (9.5 mm) | 3/8″ (9.5 mm) |
| Vít #8 | 11/64″ (4.4 mm) | 85 mm | 50 mm | 3/8″ (9.5 mm) | 3/8″ (9.5 mm) |
| Vít #9 | 3/16″ (4.8 mm) | 90 mm | 55 mm | 3/8″ (9.5 mm) | 3/8″ (9.5 mm) |
| Vít #10 | 13/64″ (5.2 mm) | 95 mm | 60 mm | 7/16″ (11.0 mm) | 7/16″ (11.0 mm) |
| Vít #12 | 7/32″ (5.6 mm) | 100 mm | 60 mm | 1/2″ (12.7 mm) | 1/2″ (12.7 mm) |
| Vít #14 | 1/4″ (6.4 mm) | 110 mm | 60 mm | 1/2″ (12.7 mm) | 1/2″ (12.7 mm) |
CẨM NANG THI CÔNG & PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ
Tại sao các xưởng mộc xuất khẩu luôn lựa chọn dòng mũi khoan thuôn No.14? Khám phá giá trị cơ khí đột phá giúp tối ưu lực ôm ren vít và khả năng kiểm soát độ sâu vô cấp hành trình.
1. Nguyên lý tạo lực ôm sớ gỗ (“Ôm chặt vít”)
Mũi khoan thẳng: Lỏng ren, dễ tuột
Mũi thuôn No.14: Khớp ren, ôm chặt
Sự khác biệt kỹ nghệ: Khi dùng mũi khoan thẳng truyền thống để khoan mồi, sớ gỗ bị khoét đều từ trên xuống dưới. Khi bắt đinh vít gỗ (vốn có kết cấu thuôn nhọn), phần ren vít ở đỉnh trên sẽ bị lỏng, làm suy giảm 40% lực liên kết kết cấu.
Mũi khoan thuôn No.14 tạo ra một hốc mồi hẹp dần về phía đáy. Khi siết đinh vít vào, từng sớ ren dọc theo thân vít sẽ cắn chặt, khớp khít hoàn hảo vào thành gỗ, triệt tiêu hiện tượng lỏng lẻo hay tuột ren chân vít.
2. Kỹ thuật cài đặt hành trình độ sâu hốc phễu
Khoét cạn: Vừa khít mặt đầu vít
Khoét sâu: Lấy hốc đóng chốt giấu vít
Ứng dụng tùy biến linh hoạt: Bằng thao tác nới lỏng vít định vị trên vòng đệm cốc khoét, bạn có thể chủ động cấu hình 2 chế độ thi công mộc:
• Chế độ vát âm nông: Tạo miệng phễu 90 độ vừa vặn để đầu vít kim loại chìm phẳng bằng mặt gỗ, ứng dụng cho các liên kết hậu tủ hoặc kết cấu phẳng.
• Chế độ khoét hốc sâu: Đẩy cốc phai lùi về sau để mũi khoan ăn sâu vào gỗ tạo thành một giếng tròn trống, phục vụ cho việc bắn vít sâu và đóng chốt gỗ tàng hình (kết hợp chốt gỗ tạo từ dòng 58S/70) che lấp đầu vít.
BẠN ĐANG CẦN MŨI KHOAN MỒI THUÔN NHỌN CHUẨN XÁC?
ĐẶT MUA NGAY SẢN PHẨM SERIES NO.14
Mũi khoan mồi bắt vít điều chỉnh được Star-M 14
